current

/ˈkɑrənt/
danh từ
  • Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện.
  • Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng... ).
tính từ
  • Hiện hành, đang lưu hành.
  • Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.
  • Hiện thời, hiện nay, này.