current

/ˈkɑrənt/
danh từ
  • Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện.
  • Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng... ).
tính từ
  • Hiện hành, đang lưu hành.
  • Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.
  • Hiện thời, hiện nay, này.
Danh từ
  1. Chuyển động một chiều nói chung của chất khí hoặc chất lỏng.
    The generally unidirectional movement of a gas or fluid.
  2. Phần của chất lỏng chuyển động liên tục theo một hướng nhất định, đặc biệt là hình elip (hải dương học) của dòng hải lưu.
    The part of a fluid that moves continuously in a certain direction, especially (oceanography) ellipsis of ocean current.
    Từ đồng nghĩa:flowstream
  3. (Điện) Dấu ba chấm của dòng điện.
    (electricity) Ellipsis of electric current.
  4. Một xu hướng hoặc một diễn biến của các sự kiện.
    A tendency or a course of events.
    Từ đồng nghĩa:flowstreamtendency
Tính từ
  1. Đang tồn tại hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại.
    Existing or occurring at the moment.
    current events
  2. Được chấp nhận, sử dụng, thực hành hoặc phổ biến rộng rãi vào thời điểm hiện tại; có tiền tệ.
    Generally accepted, used, practiced, or prevalent at the moment; having currency.
    current affairs
  3. (Nam Á) Điện; của hoặc liên quan đến điện.
    (South Asia) Electric; of or relating to electricity.
    current bill
  4. (lỗi thời) Chạy hoặc di chuyển nhanh.
    (obsolete) Running or moving rapidly.
    Từ đồng nghĩa:speeding
🎬 Nghe “current” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish