curry
/ˈkɚri/danh từ
- Bột ca ri.
- Món ca ri.
động từ
- Nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn).
- Chải lông (cho ngựa).
- Sang sưa (da thuộc).
- Đánh đập, hành hạ (ai).
Danh từ
- Một trong những món ăn có nguồn gốc từ ẩm thực Ấn Độ, được nêm bằng nước sốt gia vị.One of a family of dishes originating from Indian cuisine, flavored by a spiced sauce.Từ đồng nghĩa:Ruby Murray
- Một loại nước sốt hoặc gia vị có gia vị, đặc biệt là loại có hương vị bột cà ri.A spiced sauce or relish, especially one flavored with curry powder.
- Bột cà ri.Curry powder.Từ đồng nghĩa:curry powder
- (incel tiếng lóng, xúc phạm, nói xấu dân tộc) Một người gốc Nam Á.(incel slang, derogatory, ethnic slur) A person of South Asian heritage.[…] while another tells us that white women “are also THE most racist group of foids. they would rather put a bullet through their brain than date a curry or sandcel.”[…] trong khi một người khác nói với chúng tôi rằng phụ nữ da trắng "cũng là nhóm phân biệt chủng tộc nhất. Họ thà bắn một viên đạn vào não còn hơn hẹn hò với cà ri hay sandcel."
Động từ
- (thông tục) Nấu hoặc nêm với bột cà ri.(transitive) To cook or season with curry powder.
- (thông tục) Chải lông (ngựa); mặc quần áo hoặc chải lông cho ngựa bằng lược cà ri.(transitive) To groom (a horse); to dress or rub down a horse with a curry comb.
- (ngoại động) Mặc quần áo (da) sau khi đã thuộc da bằng cách đập, cọ xát, cạo và nhuộm màu.(transitive) To dress (leather) after it is tanned by beating, rubbing, scraping and colouring.
- (Động) Đánh, đập; để say.(transitive) To beat, thrash; to drub.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “curry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish