curse
/ˈkɚs/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự nguyền rủa, sự chửi rủa
- tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa
- lời thề độc
- (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội
- (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)
- ác giả ác báo
động từ
- nguyền rủa, chửi rủa
- báng bổ
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
- (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội
- (xem) dale
🔗 Tra thêm tại
