curtain

/ˈkɚtn̩/
danh từ
  • Màn cửa.
  • Màn (ở rạp hát).
  • Bức màn (khói, sương).
  • Bức thành nối hai pháo đài.
  • Cái che (như miếng sắt che lỗ khoá... ).
động từ
  • Che màn.