custom
/ˈkʌstəm/danh từ
- Phong tục, tục lệ.
- Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng.
- Thuế quan.
- Sự đặt, sự thửa, sự đặt mua.
tính từ
- Đặc chế.
- Được tùy biến, được tùy chỉnh, được điều chỉnh.
🔗 Tra thêm tại
