cutting
/ˈkʌtɪŋ/danh từ
- Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt... ), sự xén (giấy... ), sự chặt (cây... ), sự đào (mương... ), sự đục (đá... ).
- Đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi.
- Cành giâm.
- Bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra.
- Vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa.
- Sự giảm, sự bớt (giá, lương).
tính từ
- Sắc bén (dao... ).
- Buốt, cắt da cắt thịt (rét... ).
- Chua cay, cay độc, gay gắt.
🔗 Tra thêm tại
