cycle

/ˈsaɪkəl/
danh từ
  • Chu kỳ, chu trình.
  • Vòng.
  • Tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề.
  • Xe đạp.
động từ
  • Quay vòng tròn theo chu kỳ.
  • Đi xe đạp.
Danh từ
  1. Một khoảng không gian hoặc thời gian trong đó một tập hợp các sự kiện hoặc hiện tượng được hoàn thành.
    An interval of space or time in which one set of events or phenomena is completed.
    the cycle of the seasons, or of the year
    chu kỳ của các mùa hoặc của năm
  2. Một vòng quay hoàn chỉnh của bất cứ điều gì.
    A complete rotation of anything.
  3. Một quá trình quay trở lại điểm bắt đầu và sau đó lặp lại theo cùng một trình tự.
    A process that returns to its beginning and then repeats itself in the same sequence.
    electoral cycle menstrual cycle news cycle
    chu kỳ bầu cử chu kỳ kinh nguyệt chu kỳ tin tức
  4. Các thành viên của chuỗi được hình thành bởi một quá trình như vậy.
    The members of the sequence formed by such a process.
Động từ
  1. Đi qua một chu kỳ hoặc trải qua một chu kỳ.
    To go through a cycle or to put through a cycle.
  2. (điện tử) Tắt nguồn và bật lại
    (electronics) To turn power off and back on
    Avoid cycling the device unnecessarily.
    Tránh đạp thiết bị một cách không cần thiết.
  3. (Khúc côn cầu trên băng) Để duy trì quyền sở hữu quả bóng của một đội trong khu vực tấn công bằng cách xử lý và chuyền quả bóng theo vòng từ bảng gần khung thành lên bảng bên và chuyền về bảng gần khung thành
    (ice hockey) To maintain a team's possession of the puck in the offensive zone by handling and passing the puck in a loop from the boards near the goal up the side boards and passing to back to the boards near the goal
    They have their cycling game going tonight.
    Họ có trận đấu đạp xe diễn ra tối nay.
  4. Để đi xe đạp hoặc xe đạp khác.
    To ride a bicycle or other cycle.
🎬 Nghe “cycle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish