dabble

/ˈdæbəl/
động từ
  • Vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt.
  • Vầy, lội, mò, khoắng.
  • (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm ướt hoặc bẩn một chút bằng cách bắn hoặc rắc chất lỏng (như nước, bùn hoặc sơn) lên nó; để ngủ.
    (transitive) To make slightly wet or soiled by spattering or sprinkling a liquid (such as water, mud, or paint) on it; to bedabble.
    Từ đồng nghĩa:bespatterbesprinklespatter
  2. (ngoại động) Gây ra nước bắn tung tóe bằng cách di chuyển một bộ phận cơ thể như mỏm hoặc chi trong bùn mềm, nước, v.v., thường một cách tinh nghịch; chơi ở vùng nước nông; để chèo.
    (transitive) To cause splashing by moving a body part like a bill or limb in soft mud, water, etc., often playfully; to play in shallow water; to paddle.
    The children sat on the dock and dabbled their feet in the water.
    Bọn trẻ ngồi trên bến tàu và ngâm chân trong nước.
    Từ đồng nghĩa:bespatterbesprinklespatter
  3. (nội động từ, của loài chim nước) Kiếm ăn mà không cần lặn, bằng cách nhấn chìm đầu và cổ dưới nước để tìm kiếm thức ăn, thường dựng đuôi thẳng lên trên mặt nước.
    (intransitive, of waterfowl) To feed without diving, by submerging the head and neck underwater to seek food, often also tipping up the tail straight upwards above the water.
    Từ đồng nghĩa:bespatterbesprinklespatter
  4. (nội động từ, nghĩa bóng) Tham gia hoặc có hứng thú với một hoạt động một cách bình thường hoặc hời hợt.
    (intransitive, figuratively) To participate or have an interest in an activity in a casual or superficial way.
    She’s an actress by trade, but has been known to dabble in poetry.
    Cô ấy là một diễn viên kinh doanh nhưng được biết đến là người đam mê thơ ca.
    Từ đồng nghĩa:bespatterbesprinklespatter
Danh từ
  1. Sự bắn tung tóe hoặc rắc chất lỏng.
    A spattering or sprinkling of a liquid.
  2. Hành động bắn tung tóe vào bùn mềm, nước, v.v.
    An act of splashing in soft mud, water, etc.
  3. Hành động tham gia vào một hoạt động một cách ngẫu nhiên hoặc hời hợt.
    An act of participation in an activity in a casual or superficial way.
🎬 Nghe “dabble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish