damn

/ˈdæm/
danh từ
  • Lời nguyền rủa, lời chửi rủa.
  • Chút, tí, ít.
động từ
  • Chê trách, chỉ trích; kết tội.
  • Chê, la ó (một vở kịch).
  • Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.
  • Đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày.
  • Nguyền rủa, chửi rủa.
Động từ
  1. (thần học, ngoại động từ) Lên án.
    (theology, transitive, intransitive) To condemn.
    The official position is that anyone who does this will be damned for all eternity.
    Quan điểm chính thức là bất cứ ai làm điều này sẽ bị đày đọa vĩnh viễn.
  2. Để lên án; tuyên bố có tội; cam chịu; để xét xử hình phạt.
    To condemn; to declare guilty; to doom; to adjudge to punishment.
    Từ đồng nghĩa:convictdoom
  3. Để không được ủng hộ; hủy hoại; dán nhãn tiêu cực.
    To put out of favor; to ruin; to label negatively.
    I’m afraid that if I speak out on this, I’ll be damned as a troublemaker.
    Tôi sợ rằng nếu tôi lên tiếng về điều này, tôi sẽ bị coi là kẻ gây rối.
  4. Lên án là không phù hợp, có hại, không hợp lệ, vô đạo đức hoặc bất hợp pháp.
    To condemn as unfit, harmful, invalid, immoral or illegal.
    1708 November 8, Alexander Pope, letter to Henry Cromwell You are not so arrant a critic as to damn them [the works of modern poets] […] without hearing.
    1708 Ngày 8 tháng 11, Alexander Pope, thư gửi Henry Cromwell Bạn không phải là một nhà phê bình cứng rắn đến mức nguyền rủa chúng [tác phẩm của các nhà thơ hiện đại] […] mà không cần nghe.
    Từ đồng nghĩa:anathematizedemonizeexcoriatevilify
Tính từ
  1. (từ lóng, thô tục) Bộ tăng cường chung. Chết tiệt; đẫm máu.
    (slang, vulgar) Generic intensifier. Fucking; bloody.
    Shut the damn door!
    Đóng cái cửa chết tiệt đó lại!
    Từ đồng nghĩa:4uckingaccursedballyblastedbleeding
Trạng từ
  1. (từ lóng, thô tục) Rất; vô cùng.
    (slang, vulgar) Very; extremely.
    That car was going damn fast!
    Chiếc xe đó đang chạy rất nhanh!
    Từ đồng nghĩa:acutelyawfullyalmightybadlybeyond
Thán từ
  1. (từ lóng, thô tục) Dùng để thể hiện sự tức giận, cáu kỉnh, thất vọng, khó chịu, khinh thường hay ngạc nhiên v.v.. Xem thêm chết tiệt.
    (slang, vulgar) Used to express anger, irritation, disappointment, annoyance, contempt or surprise, etc. See also dammit.
    Từ đồng nghĩa:4uckaychihuahuablastbugger
Danh từ
  1. Từ "chết tiệt" được sử dụng như một lời nguyền.
    The word "damn" employed as a curse.
    He said a few damns and left.
    Anh ta nói vài câu rồi bỏ đi.
  2. (chủ yếu ở nghĩa phủ định) Số lượng nhỏ, không đáng kể, ít giá trị; một whit hoặc jot.
    (chiefly in the negative) A small, negligible quantity, being of little value; a whit or jot.
    The new hires aren't worth a damn.
    Những người mới thuê chẳng có giá trị gì cả.
    Từ đồng nghĩa:aceatomatomyaughtbissel
  3. (chủ yếu là tiêu cực) Mức độ quan tâm hoặc cân nhắc nhỏ nhất.
    (chiefly in the negative) The smallest amount of concern or consideration.
    I don't give a damn.
    Tôi không quan tâm.
🎬 Nghe “damn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish