damn
/ˈdæm/danh từ
- Lời nguyền rủa, lời chửi rủa.
- Chút, tí, ít.
động từ
- Chê trách, chỉ trích; kết tội.
- Chê, la ó (một vở kịch).
- Làm hại, làm nguy hại; làm thất bại.
- Đày địa ngục, bắt chịu hình phạt đời đời, đoạ đày.
- Nguyền rủa, chửi rủa.
🔗 Tra thêm tại
