dance

/ˈdæns/
danh từ
  • Sự nhảy múa; sự khiêu vũ.
  • Bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ.
  • Buổi liên hoan khiêu vũ.
động từ
  • Nhảy múa, khiêu vũ.
  • Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình.
  • Nhảy.
  • Làm cho nhảy múa.
  • Tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống.
Danh từ
  1. Một chuỗi các bước hoặc chuyển động nhịp nhàng thường được biểu diễn theo âm nhạc, để giải trí hoặc như một hình thức tương tác xã hội.
    A sequence of rhythmic steps or movements usually performed to music, for pleasure or as a form of social interaction.
    I do a dance when she plays the drums!
    Tôi nhảy khi cô ấy chơi trống!
    Từ đồng nghĩa:dance
  2. Một cuộc tụ họp xã hội nơi khiêu vũ là hoạt động chính.
    A social gathering where dancing is the main activity.
    The dance we had in August 2008 is one of the greatest moments of my life!
    Buổi khiêu vũ chúng tôi tổ chức vào tháng 8 năm 2008 là một trong những khoảnh khắc tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi!
    Từ đồng nghĩa:dance
  3. (không đếm được) Nghệ thuật, nghề nghiệp và nghiên cứu khiêu vũ.
    (uncountable) The art, profession, and study of dancing.
    Từ đồng nghĩa:dance
  4. (không đếm được) Dấu chấm lửng của nhạc dance điện tử.
    (uncountable) Ellipsis of electronic dance music.
    Từ đồng nghĩa:dance
Động từ
  1. (nội động từ) Di chuyển theo nhịp điệu hoặc chuyển động, đặc biệt theo nhịp nhạc.
    (intransitive) To move with rhythmic steps or movements, especially in time to music.
    I danced with her all night long.
    Tôi đã khiêu vũ với cô ấy suốt đêm.
  2. (Nội động) Nhảy hoặc di chuyển nhẹ nhàng và nhanh chóng.
    (intransitive) To leap or move lightly and rapidly.
    His eyes danced with pleasure as he spoke. She accused her political opponent of dancing around the issue instead of confronting it.
    Đôi mắt anh nhảy múa vui vẻ khi anh nói. Cô cáo buộc đối thủ chính trị của mình đang lảng tránh vấn đề thay vì đối đầu với nó.
  3. (chuyển tiếp) Để thực hiện các bước.
    (transitive) To perform the steps to.
    Have you ever danced the tango?
    Bạn đã bao giờ nhảy tango chưa?
  4. (thông tục) Khiến nhảy múa, di chuyển nhanh nhẹn hoặc vui vẻ.
    (transitive) To cause to dance, or move nimbly or merrily about.
🎬 Nghe “dance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish