date
/deɪt/danh từ
- Quả chà là.
- Cây chà là.
- Ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ.
- Kỳ, kỳ hạn.
- Thời kỳ, thời đại.
- ; (thơ ca) tuổi tác; đời người.
- , (thông tục) sự hẹn hò, sự hẹn gặp.
động từ
- Đề ngày tháng; ghi niên hiệu.
- Xác định ngày tháng, xác định thời đại.
- Hẹn hò, hẹn gặp (ai).
- Có từ, bắt đầu từ, kể từ.
- Đã lỗi thời, đã cũ; trở nên lỗi thời.
- Hẹn hò với bạn (bạn trai, bạn gái).
🔗 Tra thêm tại
