dawn
/ˈdɔn/danh từ
- Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ.
- Buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...).
động từ
- Bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở.
- Bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí.
- Trở nên rõ ràng.
🔗 Tra thêm tại
