day
/ˈdeɪ/danh từ
- Ban ngày.
- Ngày.
- Ngày lễ, ngày kỷ niệm.
- Thời kỳ, thời đại, thời buổi.
- Thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người.
- Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.
- Mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất.
Danh từ
- Thời điểm Mặt trời ở phía trên đường chân trời và chiếu sáng bầu trời.The time when the Sun is above the horizon and it lights the sky.day and night; I work at night and sleep during the day.ngày và đêm; Tôi làm việc vào ban đêm và ngủ vào ban ngày.
- Một khoảng thời gian bằng hoặc gần bằng chu kỳ ngày đêm, dài 24 giờ.A period of time equal or almost equal to a full day-night cycle, being 24 hours long.Holonyms: week < megasecond < fortnight < month < year < gigasecond < century < kiloannum, kiloyear, millennium < terasecond < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zettasecond < yottasecond < ronnasecond < quettasecondTừ đồng nghĩa: tuần < megasecond < hai tuần < tháng < năm < gigasecond < thế kỷ < kiloannum, kiloyear, thiên niên kỷ < tera giây < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zetta giây < yotta giây < ronna giây < quetta giây
- (không chính thức hoặc khí tượng học) Khoảng thời gian 24 giờ bắt đầu lúc 6 giờ sáng hoặc lúc mặt trời mọc.(informal or meteorology) A 24-hour period beginning at 6am or sunrise.Your 8am forecast: The high for the day will be 30 and the low, before dawn, will be 10.Dự báo lúc 8 giờ sáng của bạn: Nhiệt độ cao nhất trong ngày sẽ là 30 và nhiệt độ thấp nhất trước bình minh sẽ là 10.
- Khoảng thời gian giữa hai thời điểm ấn định đánh dấu sự bắt đầu và kết thúc của một ngày theo lịch, chẳng hạn như từ nửa đêm đến nửa đêm sau hoặc (Do Thái giáo) từ lúc màn đêm buông xuống đến màn đêm buông xuống tiếp theo.A period of time between two set times which mark the beginning and the end of day in a calendar, such as from midnight to the following midnight or (Judaism) from nightfall to the following nightfall.The day begins at midnight.Ngày bắt đầu vào lúc nửa đêm.
Động từ
- (hiếm, nội động) Dành một ngày (ở một nơi).(rare, intransitive) To spend a day (in a place).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “day” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish