dead
/ˈdɛd/tính từ
- Chết (người, vật, cây cối).
- Tắt, tắt ngấm.
- Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.
- Tê cóng, tê bại, tê liệt.
- Xỉn, không bóng (màu, vàng... ); đục, không vang (âm thanh... ).
- Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.
- Thình lình, hoàn toàn.
- Không có thế hiệu.
danh từ
- Những người đã chết, những người đã khuất.
- Giữa.
phó từ
- Đúng vào, ngay vào, thẳng vào.
- Hoàn toàn.
- Hằn lại, sững lại.
🔗 Tra thêm tại
