dead

/ˈdɛd/
tính từ
  • Chết (người, vật, cây cối).
  • Tắt, tắt ngấm.
  • Chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa.
  • Tê cóng, tê bại, tê liệt.
  • Xỉn, không bóng (màu, vàng... ); đục, không vang (âm thanh... ).
  • Không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe.
  • Thình lình, hoàn toàn.
  • Không có thế hiệu.
danh từ
  • Những người đã chết, những người đã khuất.
  • Giữa.
phó từ
  • Đúng vào, ngay vào, thẳng vào.
  • Hoàn toàn.
  • Hằn lại, sững lại.