deal

/dil/
danh từ
  • Gỗ tùng, gỗ thông.
  • Tấm ván cây.
  • Số lượng.
  • Sự chia bài, lượt chia bài, ván bài.
  • Sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương.
  • Cách đối xử; sự đối đãi.
động từ
  • phân phát, phân phối.
  • Chia (bài).
  • Ban cho.
  • Giáng cho, nện cho (một cú đòn... ).
  • Giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với.
  • Giao dịch buôn bán với.
  • Buôn bán.
  • Chia bài.
  • Giải quyết; đối phó.
  • Đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử.