deal
/dil/danh từ
- Gỗ tùng, gỗ thông.
- Tấm ván cây.
- Số lượng.
- Sự chia bài, lượt chia bài, ván bài.
- Sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán; sự thông đồng ám muội; việc làm bất lương.
- Cách đối xử; sự đối đãi.
động từ
- phân phát, phân phối.
- Chia (bài).
- Ban cho.
- Giáng cho, nện cho (một cú đòn... ).
- Giao du với, có quan hệ với, giao thiệp với, chơi bời đi lại với.
- Giao dịch buôn bán với.
- Buôn bán.
- Chia bài.
- Giải quyết; đối phó.
- Đối xử, đối đãi, ăn ở, cư xử.
🔗 Tra thêm tại
