dealing

/ˈdiːl/
danh từ
  • Sự chia, sự phân phát.
  • Sự buôn bán; (số nhiều) sự giao dịch buôn bán.
  • Thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử.
  • Quan hệ, sự giao thiệp.
  • Sự thông đồng; việc làm ám muội.
Danh từ
  1. (chiefly in the plural) A business transaction.
  2. One's manner of acting toward others; behaviour; interactions or relations with others.
Động từ
  1. present participle and gerund of deal
🎬 Nghe “dealing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish