dear
/ˈdiɚ/tính từ
- Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.
- Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).
- Đáng yêu, đáng mến.
- Thiết tha, chân tình.
danh từ
- Người thân mến, người yêu quý.
- Người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý.
phó từ
- Đắt.
- Thân mến, yêu mến, thương mến.
- Trời ơi!, than ôi! ((cũng) dear me).
🔗 Tra thêm tại
