debate
/dəˈbeɪt/danh từ
- Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi.
- Biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện.
động từ
- Tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề... ).
- Suy nghĩ, cân nhắc.
Động từ
- (hai chiều, tương hỗ) Tham gia vào một cuộc tranh luận; tranh chấp, tranh cãi, đặc biệt là ở nơi công cộng.(ambitransitive, reciprocal) To participate in a debate; to dispute, argue, especially in a public arena."Debate me, coward!" snarled the completely normal intellectual."Tranh luận với tôi đi, đồ hèn nhát!" người trí thức hoàn toàn bình thường gầm gừ.
- (từ cũ, nội động, tương hỗ) Đấu tranh.(obsolete, intransitive, reciprocal) To fight.
- (từ cũ, ngoại động) Tham gia chiến đấu; để phấn đấu.(obsolete, transitive) To engage in combat for; to strive for.
- (ngoại động) Cân nhắc (với chính mình), suy nghĩ kỹ, cố gắng quyết định(transitive) To consider (to oneself), to think over, to attempt to decideHe was debating where he'd spend his holiday.Anh ấy đang tranh luận về nơi anh ấy sẽ trải qua kỳ nghỉ của mình.
Danh từ
- Một cuộc tranh luận hoặc thảo luận, thường diễn ra trong một khung cảnh có trật tự hoặc trang trọng, thường có nhiều hơn hai người, thường kết thúc bằng một cuộc bỏ phiếu hoặc quyết định khác.An argument, or discussion, usually in an ordered or formal setting, often with more than two people, generally ending with a vote or other decision.After a four-hour debate, the committee voted to table the motion.Sau cuộc tranh luận kéo dài bốn giờ, ủy ban đã bỏ phiếu thông qua đề xuất này.
- Một cuộc thảo luận không chính thức và tinh thần nhưng nói chung là dân sự về các quan điểm đối lập.An informal and spirited but generally civil discussion of opposing views.The debate over the age of the universe is thousands of years old.Cuộc tranh luận về tuổi của vũ trụ đã có từ hàng nghìn năm trước.
- (không đếm được) Thảo luận các quan điểm đối lập.(uncountable) Discussion of opposing views.There has been considerable debate concerning exactly how to format these articles.Đã có cuộc tranh luận đáng kể về cách thức định dạng chính xác những bài viết này.
- (thường ở dạng débat trong tiếng Pháp) Một loại tác phẩm văn học, dưới hình thức thảo luận hoặc tranh luận, thường thấy trong thơ ca địa phương thời trung cổ của nhiều nước châu Âu, cũng như trong tiếng Latinh thời trung cổ.(frequently in the French form débat) A type of literary composition, taking the form of a discussion or disputation, commonly found in the vernacular medieval poetry of many European countries, as well as in medieval Latin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “debate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish