decade
/ˈdɛˌkeɪd/danh từ
- Chục, bộ mười, nhóm mười.
- Thập kỷ, thập niên (thời kỳ mười năm).
- Tuần (mười ngày).
- /ˈdɛ.ˌkɪd/ Chục (mười lần đọc kinh Kính Mừng Maria dùng chuỗi tràng hạt).
Danh từ
- Một nhóm, bộ hoặc chuỗi mười, cụ thể là:A group, set, or series of ten , particularly:a decade of soldiersmột thập kỷ của người lính
- (điện tử) Một bộ điện trở, tụ điện, v.v. được kết nối để cung cấp mức tăng đều từ một đến mười lần điện trở cơ bản.(electronics) A set of resistors, capacitors, etc. connected so as to provide even increments between one and ten times a base electrical resistance.
- (vật lý, kỹ thuật) Khoảng giữa hai đại lượng bất kỳ có tỷ lệ 10 trên 1.(physics, engineering) The interval between any two quantities having a ratio of 10 to 1.There are decades between 1.8 and 18, between 25 and 250 and between 0.03 and 0.003.Có nhiều thập kỷ từ 1,8 đến 18, từ 25 đến 250 và từ 0,03 đến 0,003.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “decade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish