decay
/dɪˈkeɪ/danh từ
- Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình... ).
- Tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa... ).
- Tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả).
- Tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ... ).
- Sự rã, sự phân rã.
động từ
- Suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình... ).
- Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa... ).
- Sự suy nhược (sức khoẻ).
- Thối rữa (quả).
- Sâu, mục (răng, xương, gỗ... ).
- Rã, phân rã.
- Làm sâu (răng... ), làm mục nát (gỗ... ).
🔗 Tra thêm tại
