decay
/dɪˈkeɪ/danh từ
- Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình... ).
- Tình trạng đổ nát, tình trạng mục nát (nhà cửa... ).
- Tình trạng thối rữa; chỗ thối (quả).
- Tình trạng sâu, tình trạng mục (răng, xương, gỗ... ).
- Sự rã, sự phân rã.
động từ
- Suy tàn, suy sụp, sa sút (quốc gia, gia đình... ).
- Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa... ).
- Sự suy nhược (sức khoẻ).
- Thối rữa (quả).
- Sâu, mục (răng, xương, gỗ... ).
- Rã, phân rã.
- Làm sâu (răng... ), làm mục nát (gỗ... ).
Danh từ
- (sinh vật học) Thối; bất kỳ quá trình hoặc kết quả nào của việc chất hữu cơ bị phân hủy dần dần, đặc biệt là do hoạt động của vi sinh vật.(biology) Rot; any processes or result of organic matter being gradually decomposed, especially by microbial action.tooth decay/dental decay—wood-decay fungi—bacterial decay—photochemical decaysâu răng/sâu răng—nấm làm sâu răng gỗ—phân hủy vi khuẩn—phân hủy quang hóa
- Tình trạng xấu đi; mất địa vị, phẩm chất, sức mạnh hoặc tài sản.Deterioration of condition; loss of status, quality, strength, or fortune.civic and moral decay—systemic decay—fall into decay—urban decay—arrested decay—memory decaysự suy thoái công dân và đạo đức—suy thoái hệ thống—rơi vào sự suy tàn—sự suy thoái đô thị—suy thoái bị bắt giữ—suy thoái trí nhớ
- (vật lý) Phân rã phóng xạ; sự phân hủy của một nguyên tử hoặc hạt nhân của nó.(physics) Radioactive decay; decomposition of an atom or its nucleus.alpha decay—gamma decay—fission decay—decay chainphân rã alpha—phân rã gamma—phân rã phân hạch—chuỗi phân rãTừ đồng nghĩa:nuclear decay—atomic decay
- (vật lý) Phân rã hạt; sự phân hủy của một hạt hạ nguyên tử.(physics) Particle decay; decomposition of a sub-atomic particle.
Động từ
- (nội động từ) Xấu đi, trở nên tồi tệ hơn, mất sức lực hoặc sức khỏe, suy giảm phẩm chất.(intransitive) To deteriorate, to get worse, to lose strength or health, to decline in quality.The pair loved to take pictures in the decaying hospital on forty-third street.Cặp đôi thích chụp ảnh trong bệnh viện mục nát trên đường 43.Từ đồng nghĩa:fester
- (nội động từ, của vật chất hữu cơ) Thối nát, trở nên tồi tệ.(intransitive, of organic material) To rot, to go bad.The cat's body decayed rapidly.Cơ thể của con mèo đang phân hủy nhanh chóng.Từ đồng nghĩa:fester
- (nội động, bắc cầu, vật lý, hóa học, của nguyên tử không ổn định) Thay đổi bằng cách phân hạch, phát ra bức xạ hoặc bằng cách bắt hoặc mất một hoặc nhiều electron; trải qua quá trình phân rã phóng xạ.(intransitive, transitive, physics, chemistry, of an unstable atom) To change by undergoing fission, by emitting radiation, or by capturing or losing one or more electrons; to undergo radioactive decay.Từ đồng nghĩa:fester
- (nội truyền, bắc cầu, vật lý, của một hệ lượng tử) Trải qua quá trình phân rã quang học, nghĩa là thư giãn đến trạng thái ít bị kích thích hơn, thường bằng cách phát ra một photon hoặc phonon.(intransitive, transitive, physics, of a quantum system) To undergo optical decay, that is, to relax to a less excited state, usually by emitting a photon or phonon.Từ đồng nghĩa:fester
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “decay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish