deck

/ˈdɛk/
danh từ
  • Boong tàu, sàn tàu.
  • Tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng).
  • , (từ lóng) đất, mặt đất.
  • Cỗ bài.
  • số lệnh mà 1 nhân viên môi giới xử lý ở một thời điểm bất kỳ.
động từ
  • Trang hoàng, tô điểm.
  • Đóng dàn (tàu).