decline

/dɪˈklaɪn/
danh từ
  • Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.
  • Bệnh gầy mòn, sự sụt sức.
động từ
  • Nghiêng đi, dốc nghiêng đi.
  • Nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống.
  • Tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời... ); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả... ).
  • Suy sụp, suy vi, tàn tạ.
  • Nghiêng (mình), cúi (đầu).
  • Từ chối, khước từ, không nhận, không chịu.
  • Biến cách.
Danh từ
  1. Chuyển động đi xuống, rơi.
    Downward movement, fall.
    The aircraft went into a sudden decline before the pilot regained control.
    Máy bay đột ngột lao dốc trước khi phi công lấy lại được quyền kiểm soát.
    Từ đồng nghĩa:descent
  2. Độ dốc xuống, ví dụ: của một ngọn đồi hoặc con đường.
    A sloping downward, e.g. of a hill or road.
    After taking a right from that turn a decline will come into view.
    Sau khi rẽ phải từ ngã rẽ đó, bạn sẽ thấy sự suy giảm.
  3. Tình trạng xấu đi; suy yếu hoặc xấu đi.
    A deterioration of condition; a weakening or worsening.
    He has experienced a sudden decline in his health.
    Anh ấy đã trải qua một sự suy giảm đột ngột về sức khỏe của mình.
    Từ đồng nghĩa:descent
  4. Sự giảm bớt hoặc suy giảm hoạt động, mức độ phổ biến hoặc số lượng.
    A reduction or diminution of activity, prevalence or quantity.
    Population decline is a major concern.
    Suy giảm dân số là một mối quan tâm lớn.
Động từ
  1. (Nội động) Đi xuống, rơi xuống, rơi xuống.
    (intransitive) To move downwards, to fall, to drop.
    The dollar has declined rapidly since 2001.
    Đồng đô la đã giảm nhanh chóng kể từ năm 2001.
  2. (Nội động) Trở nên yếu hơn hoặc tệ hơn.
    (intransitive) To become weaker or worse.
    My health declined in winter.
    Sức khỏe của tôi giảm sút vào mùa đông.
  3. (thông tục) Cúi xuống; hạ xuống; chán nản; làm cong, té ngã.
    (transitive) To bend downward; to bring down; to depress; to cause to bend, or fall.
  4. (Động) Làm giảm đi, giảm đi.
    (transitive) To cause to decrease or diminish.
🎬 Nghe “decline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish