dedicate

/ˈdɛdɪˌkeɪt/
động từ
  • Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ).
  • Đề tặng (sách... ).
  • Khánh thành, khai mạc.
Động từ
  1. (ngoại động) Để dành riêng cho một vị thần hoặc cho mục đích tôn giáo; thánh hiến.
    (transitive) To set apart for a deity or for religious purposes; consecrate.
    Từ đồng nghĩa:behallowhallowallocateearmarkdevote
  2. (thông tục) Tách ra để sử dụng cho mục đích đặc biệt.
    (transitive) To set apart for a special use.
    dedicated their money to scientific research.
    dành tiền của họ cho nghiên cứu khoa học.
    Từ đồng nghĩa:behallowhallowallocateearmarkdevote
  3. (ngoại động) Cam kết (bản thân) với một lối suy nghĩ hoặc hành động cụ thể.
    (transitive) To commit (oneself) to a particular course of thought or action.
    dedicated ourselves to starting our own business.
    cống hiến hết mình để bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
    Từ đồng nghĩa:behallowhallowallocateearmarkdevote
  4. (ngoại động) Để xưng hô hoặc khắc ghi (ví dụ một tác phẩm văn học) cho người khác như một dấu hiệu của sự tôn trọng hoặc tình cảm.
    (transitive) To address or inscribe (a literary work, for example) to another as a mark of respect or affection.
    Từ đồng nghĩa:behallowhallowallocateearmarkdevote
Tính từ
  1. (lỗi thời) Tận tâm; tách biệt; tận tâm; thánh hiến.
    (obsolete) Dedicated; set apart; devoted; consecrated.
Danh từ
  1. (chủ yếu là tưởng tượng và ngoại giáo) Một người cống hiến hết mình hoặc tận tâm phục vụ một số nhà lãnh đạo, tôn giáo, v.v.
    (chiefly fantasy and paganism) One who dedicates themselves, or who is dedicated, to the service of some leader, religion, etc.
🎬 Nghe “dedicate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish