deep
/dip/tính từ
- Sâu.
- Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm.
- Sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm.
- Ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào.
- Trầm.
- Sẫm, thẫm, thắm (màu sắc).
- Vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...
- Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.
phó từ
- Sâu.
- Muộn, khuya.
- Nhiều.
danh từ
- (the deep) biển cả.
- đáy sâu (của đại dương).
- Vực thẳm, vực sâu.
- Nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm.
- Giữa.
🔗 Tra thêm tại
