default

/dɪˈfɑːlt/
danh từ
  • Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.
  • Sự vắng mặt (không ra hầu toà).
  • Sự bỏ cuộc.
động từ
  • Không ra hầu kiện, vắng mặt (tại toà).
  • Không trả nợ được, vỡ nợ; không trả nợ đúng kỳ hạn.
  • Bỏ cuộc.
  • Xử vắng mặt.