defeat
/dɪˈfit/danh từ
- Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... ).
- Sự thua trận, sự bại trận.
- Sự đánh bại, sự hạ gục (kẻ thù).
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
động từ
- Đánh thắng, đánh bại.
- Làm thất bại (một kế hoạch... ); làm tiêu tan (hy vọng... ).
- Sự thua trận, sự bại trận.
- Sự đánh bại (kẻ thù).
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
- Huỷ bỏ, thủ tiêu.
Động từ
- (thông tục) Vượt qua trong trận chiến hoặc cuộc thi.(transitive) To overcome in battle or contest.Wellington defeated Napoleon at Waterloo.Wellington đánh bại Napoléon tại Waterloo.Từ đồng nghĩa:vanquishovercomebeatbring downconvince
- (ngoại động) Làm giảm đi sức mạnh của.(transitive) To reduce, to nothing, the strength of.Từ đồng nghĩa:vanquishovercomebeatbring downconvince
- (thông tục) Vô hiệu hóa(transitive) To nullifyTừ đồng nghĩa:vanquishovercomebeatbring downconvince
- Để ngăn chặn (cái gì đó) đạt được.To prevent (something) from being achieved.Từ đồng nghĩa:vanquishovercomebeatbring downconvince
Danh từ
- Hành động hoặc trường hợp bị đánh bại, bị vượt qua hoặc bị đánh bại; một sự mất mát.The act or instance of being defeated, of being overcome or vanquished; a loss.Licking their wounds after a temporary defeat, they planned their next move.Liếm vết thương sau thất bại tạm thời, họ lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo.
- Hành động hoặc trường hợp đánh bại, vượt qua, đánh bại.The act or instance of defeating, of overcoming, vanquishing.The inscription records her defeat of the country's enemies in a costly war.Dòng chữ ghi lại sự thất bại của cô trước kẻ thù của đất nước trong một cuộc chiến tốn kém.
- Thất vọng (do ngăn cản thành công), cản trở; (luật) sự vô hiệu hóa.Frustration (by prevention of success), stymieing; (law) nullification.
- (Từ cũ) Sự phá hủy, sự đổ nát.(obsolete) Destruction, ruin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “defeat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish