defeat
/dɪˈfit/danh từ
- Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... ).
- Sự thua trận, sự bại trận.
- Sự đánh bại, sự hạ gục (kẻ thù).
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
động từ
- Đánh thắng, đánh bại.
- Làm thất bại (một kế hoạch... ); làm tiêu tan (hy vọng... ).
- Sự thua trận, sự bại trận.
- Sự đánh bại (kẻ thù).
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
- Huỷ bỏ, thủ tiêu.
🔗 Tra thêm tại
