Từ Điển AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng
Tài liệu ▾
FAQ
Chúng tôi
Videos
Tài liệu free
Tin tức
Bảng giá
Đăng nhập
Đăng ký
Tra cứu
defect
/ˈdiːˌfɛkt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
(vật lý) sự hụt; độ hụt
(toán học) số khuyết, góc khuyết
nội động từ
đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford