defect

/ˈdiːˌfɛkt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
  • (vật lý) sự hụt; độ hụt
  • (toán học) số khuyết, góc khuyết
nội động từ
  • đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo