defer

/dɪˈfɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
động từ
  • hoãn, trì hoãn, để chậm lại
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch
nội động từ
  • theo, chiều theo, làm theo