degrade

/dɪˈgreɪd/
động từ
  • Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan... ).
  • Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.
  • Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.
  • Làm giảm sút (sức khoẻ... ).
  • Làm suy biến, làm thoái hoá.
  • Làm rã ra, làm mủn ra (đá... ).
  • Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).
  • Suy biến, thoái hoá.
  • Rã ra.
  • Hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít).
Động từ
  1. (thông tục) Hạ thấp giá trị hoặc địa vị xã hội.
    (transitive) To lower in value or social position.
    Fred degrades himself by his behaviour.
    Fred tự hạ thấp bản thân bởi hành vi của mình.
    Từ đồng nghĩa:abasedebasedemeanaviledebauch
  2. (nội động từ, ergative) Giảm chất lượng hoặc độ tinh khiết.
    (intransitive, ergative) To reduce in quality or purity.
    The DNA sample has degraded.
    Mẫu DNA đã bị phân hủy.
  3. (chuyển tiếp, địa chất) Giảm độ cao hoặc độ lớn, như đồi núi; để mặc xuống.
    (transitive, geology) To reduce in altitude or magnitude, as hills and mountains; to wear down.
🎬 Nghe “degrade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish