degrade
/dɪˈgreɪd/động từ
- Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan... ).
- Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.
- Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.
- Làm giảm sút (sức khoẻ... ).
- Làm suy biến, làm thoái hoá.
- Làm rã ra, làm mủn ra (đá... ).
- Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).
- Suy biến, thoái hoá.
- Rã ra.
- Hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít).
🔗 Tra thêm tại
