delay
/dɪˈleɪ/danh từ
- Sự chậm trễ; sự trì hoãn.
- Điều làm trở ngại; sự cản trở.
động từ
- Làm chậm trễ.
- Hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi... ).
- Làm trở ngại, cản trở.
- Ủ, ram (thép).
- Chậm trễ, lần lữa, kề cà.
Danh từ
- Một khoảng thời gian trước khi một sự kiện xảy ra; hành động trì hoãn; sự trì hoãn; không hoạt động kéo dài.A period of time before an event occurs; the act of delaying; procrastination; lingering inactivity.the delay before the echo of a soundđộ trễ trước tiếng vang của âm thanh
- (âm nhạc) Đơn vị hiệu ứng âm thanh đưa ra độ trễ được kiểm soát.(music) An audio effects unit that introduces a controlled delay.
- (lập trình, Clojure) Từ đồng nghĩa của lời hứa (“đối tượng thể hiện kết quả bị trì hoãn”).(programming, Clojure) Synonym of promise (“object representing delayed result”).Từ đồng nghĩa:promise
- (cờ vua) Một khoảng thời gian được cung cấp cho mỗi nước đi trước khi đồng hồ của một người bắt đầu tích tắc; một sự kiểm soát thời gian ít phổ biến hơn so với sự gia tăng.(chess) An amount of time provided on each move before one's clock starts to tick; a less common time control than increment.
Động từ
- Để lại cho đến một thời gian sau đó; để trì hoãn.To put off until a later time; to defer.
- Làm chậm lại; tạm dừng, giam giữ hoặc cản trở.To retard; to temporarily stop, detain, or hinder.The mail is delayed by a heavy fall of snow.Thư bị trì hoãn do tuyết rơi dày đặc.
- (Nội động) Chờ đợi, do dự, chần chừ.(intransitive) To wait, hesitate, tarry.Don't delay; this special offer ends at midnight!Đừng trì hoãn; ưu đãi đặc biệt này kết thúc vào lúc nửa đêm!
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm dịu đi; để tiết chế.(transitive, obsolete) To allay; to temper.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “delay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish