delay

/dɪˈleɪ/
danh từ
  • Sự chậm trễ; sự trì hoãn.
  • Điều làm trở ngại; sự cản trở.
động từ
  • Làm chậm trễ.
  • Hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi... ).
  • Làm trở ngại, cản trở.
  • Ủ, ram (thép).
  • Chậm trễ, lần lữa, kề cà.
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian trước khi một sự kiện xảy ra; hành động trì hoãn; sự trì hoãn; không hoạt động kéo dài.
    A period of time before an event occurs; the act of delaying; procrastination; lingering inactivity.
    the delay before the echo of a sound
    độ trễ trước tiếng vang của âm thanh
  2. (âm nhạc) Đơn vị hiệu ứng âm thanh đưa ra độ trễ được kiểm soát.
    (music) An audio effects unit that introduces a controlled delay.
  3. (lập trình, Clojure) Từ đồng nghĩa của lời hứa (“đối tượng thể hiện kết quả bị trì hoãn”).
    (programming, Clojure) Synonym of promise (“object representing delayed result”).
    Từ đồng nghĩa:promise
  4. (cờ vua) Một khoảng thời gian được cung cấp cho mỗi nước đi trước khi đồng hồ của một người bắt đầu tích tắc; một sự kiểm soát thời gian ít phổ biến hơn so với sự gia tăng.
    (chess) An amount of time provided on each move before one's clock starts to tick; a less common time control than increment.
Động từ
  1. Để lại cho đến một thời gian sau đó; để trì hoãn.
    To put off until a later time; to defer.
  2. Làm chậm lại; tạm dừng, giam giữ hoặc cản trở.
    To retard; to temporarily stop, detain, or hinder.
    The mail is delayed by a heavy fall of snow.
    Thư bị trì hoãn do tuyết rơi dày đặc.
  3. (Nội động) Chờ đợi, do dự, chần chừ.
    (intransitive) To wait, hesitate, tarry.
    Don't delay; this special offer ends at midnight!
    Đừng trì hoãn; ưu đãi đặc biệt này kết thúc vào lúc nửa đêm!
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm dịu đi; để tiết chế.
    (transitive, obsolete) To allay; to temper.
🎬 Nghe “delay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish