delicacy

/ˈdɛlɪkəsi/
danh từ
  • Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.
  • Sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ.
  • Sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại.
  • Sự tế nhị, sự khó xử.
  • Sự lịch thiệp, sự nhã nhặn.
  • Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người... ); tính nhạy (cân, la bàn... ).
  • Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị.