delicate
/ˈdɛlɪkət/tính từ
- Thanh nhã, thanh tú, thánh thú.
- Mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh... ).
- Tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại.
- Tế nhị, khó xử.
- Lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ.
- Nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu).
- Nhạy cảm, thính, nhạy.
- Ngon; thanh cảnh.
- Nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu.
- Vui sướng, vui thích, khoái trí.
🔗 Tra thêm tại
