delight
/dɪˈlaɪt/danh từ
- Sự vui thích, sự vui sướng.
- Điều thích thú, niềm khoái cảm.
động từ
- Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê.
- Thích thú, ham thích.
Danh từ
- Vui sướng; vinh hạnh.Joy; pleasure.Từ đồng nghĩa:delightednessjoygleeblithenessblithesomeness
- Một cái gì đó mang lại niềm vui hoặc niềm vui lớn.Something that gives great joy or pleasure.Từ đồng nghĩa:delection
Động từ
- Để mang lại niềm vui cho; để ảnh hưởng với niềm vui lớn; để làm hài lòng cao.To give delight to; to affect with great pleasure; to please highly.A beautiful landscape delights the eye.Một phong cảnh đẹp làm vui mắt.Từ đồng nghĩa:cheer upperk upbeatifyenrapturebegladden
- (Nội động) Có được hoặc có được niềm vui lớn.(intransitive) To have or take great pleasure.A ſclaunderous tunge, a tunge of a ſkolde, Worketh more miſchiefe than can be tolde; That, if I wiſt not to be controlde, Yet ſomwhat to ſay I dare well be bolde,Một tunge ſclaunderous, một tunge của ſkolde, Worketh nhiều miſchiefe hơn những gì có thể kể được; Rằng, nếu tôi không muốn bị kiểm soát, Tuy nhiên, có điều gì phải nói, tôi dám mạnh dạn,Từ đồng nghĩa:blithenhappy
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “delight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish