delivery
/dɪˈlɪvəri/danh từ
- Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.
- Cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến).
- Sự sinh đẻ.
- Sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn... ); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh).
- Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.
- Công suất (máy nước... ).
🔗 Tra thêm tại
