demand

/dɪˈmænd/
danh từ
  • Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu.
  • Những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai).
động từ
  • Đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải.
  • Hỏi, hỏi gặng.