density

/ˈdɛnsəti/
  • mật độ, tính trù mật; tỷ trọng
  • d. of intergers (đại số) mật độ các số nguyên
  • asymptotic d. (đại số) mật độ tiệm cận
  • lower d. mật độ dưới
  • metric d. mật độ metric
  • outer d. mật độ ngoài
  • probability d. mật độ xác suất
  • scalar d. (hình học) mật độ vô hướng
  • spectral d. mật độ phổ
  • tensor d. (hình học) mật độ tenxơ
  • upper d. mật độ trên