density

/ˈdɛnsəti/
  • mật độ, tính trù mật; tỷ trọng
  • d. of intergers (đại số) mật độ các số nguyên
  • asymptotic d. (đại số) mật độ tiệm cận
  • lower d. mật độ dưới
  • metric d. mật độ metric
  • outer d. mật độ ngoài
  • probability d. mật độ xác suất
  • scalar d. (hình học) mật độ vô hướng
  • spectral d. mật độ phổ
  • tensor d. (hình học) mật độ tenxơ
  • upper d. mật độ trên
Danh từ
  1. Lượng của một hiện tượng nhất định (chẳng hạn như vật chất, đồ vật, năng lượng hoặc thứ khác) trong một khu vực nhất định (diện tích bề mặt) hoặc thể tích (lượng không gian).
    The amount of a certain phenomenon (such as stuff, things, energy, or otherwise) in a given area (surface area) or volume (amount of space).
  2. (toán học, thống kê) Xác suất để một kết quả sẽ rơi vào một phạm vi nhất định, trên mỗi đơn vị của phạm vi đó; khả năng tương đối của các giá trị có thể có của một biến ngẫu nhiên liên tục.
    (mathematics, statistics) The probability that an outcome will fall into a given range, per unit of that range; the relative likelihood of possible values of a continuous random variable.
    Từ đồng nghĩa:probability density
  3. Sự ngu ngốc.
    Stupidity.
    There's only so much density that pedagogy can penetrate.
    Chỉ có rất nhiều mật độ mà phương pháp sư phạm có thể thâm nhập được.
🎬 Nghe “density” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish