depart

/diˈpɑɚt/
động từ
  • Rời khỏi, ra đi, khởi hành.
  • Chết.
  • Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).
  • ; (từ cổ, nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về.
  • Từ giã (cõi đời).