departure
/dɪˈpɑɚtʃɚ/danh từ
- Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.
- Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).
- Sự chệch hướng; sự đổi hướng.
- Khởi hành; xuất phát.
Danh từ
- Hành động ra đi hoặc một cái gì đó đã ra đi.The act of departing or something that has departed.The departure was scheduled for noon.Chuyến khởi hành đã được ấn định vào buổi trưa.
- Một sai lệch so với một kế hoạch hoặc thủ tục.A deviation from a plan or procedure.There are several significant departures, however, from current practice.Tuy nhiên, có một số khác biệt đáng kể so với thực tiễn hiện tại.
- (nghĩa bóng) Cái chết.(euphemistic) A death.
- (hàng hải) Khoảng cách do hướng đông hoặc hướng tây tạo ra bởi một con tàu đang di chuyển được tính khi di chuyển bằng máy bay là tích của khoảng cách đã đi và sin của góc tạo bởi hướng đi với kinh tuyến.(navigation) The distance due east or west made by a ship in its course reckoned in plane sailing as the product of the distance sailed and the sine of the angle made by the course with the meridian.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “departure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish