dependent
/dɪˈpɛndənt/danh từ
- Người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác).
- Người dưới, người hầu.
- Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).
- Người được bảo hộ, người được che chở.
tính từ
- Phụ thuộc, lệ thuộc.
- Dựa vào, ỷ vào.
🔗 Tra thêm tại
