dependent
/dɪˈpɛndənt/danh từ
- Người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác).
- Người dưới, người hầu.
- Người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính).
- Người được bảo hộ, người được che chở.
tính từ
- Phụ thuộc, lệ thuộc.
- Dựa vào, ỷ vào.
Tính từ
- Dựa vào; tùy theo.Relying upon; depending upon.At that point I was dependent on financial aid for my tuition.Vào thời điểm đó, tôi phải phụ thuộc vào nguồn hỗ trợ tài chính để trang trải học phí.
- (thống kê) Có xác suất bị ảnh hưởng bởi kết quả của một sự kiện riêng biệt.(statistics) Having a probability that is affected by the outcome of a separate event.
- (của dạng động từ Ailen/Manx/Scotland (Gaelic)) Được sử dụng sau một tiểu từ (với một hoặc hai ngoại lệ), chẳng hạn như những tiểu từ diễn đạt câu hỏi, mệnh đề phụ và câu phủ định.(of Irish/Manx/Scottish (Gaelic) verb forms) Used after a particle (with one or two exceptions), such as those which express questions, subordinate clauses, and negative sentences.
- (y học) Bộ phận của cơ thể: ở vị trí thấp hơn tim, như chân khi đứng lên, hoặc lưng khi nằm ngửa.(medicine) Of part of the body: positioned lower than the heart, like the legs while standing up, or the back while supine.
Danh từ
- Một người dựa vào người khác để được hỗ trợ hoặc nuôi dưỡng, đặc biệt là hỗ trợ tài chính.A person who relies on another for support or sustenance, particularly financial support.With two children and an ailing mother, she had three dependents in all.Với hai đứa con và một người mẹ ốm yếu, bà có tất cả ba người phụ thuộc.
- (ngữ pháp) Một thành phần trong cấu trúc cụm từ hoặc mệnh đề không phải là phần đầu. Bao gồm phần bổ sung, từ bổ nghĩa và từ hạn định.(grammar) An element in phrase or clause structure that is not the head. Includes complements, modifiers and determiners.
- (ngữ pháp) Thể giả định hoặc thể hoàn thành giả định của aorist: một dạng động từ không được sử dụng độc lập mà đứng trước một hạt để tạo thành dạng phủ định hoặc dạng căng thẳng. Được tìm thấy trong tiếng Hy Lạp và các ngôn ngữ Gaelic.(grammar) The aorist subjunctive or subjunctive perfective: a form of a verb not used independently but preceded by a particle to form the negative or a tense form. Found in Greek and in the Gaelic languages.
- (triết học) phụ thuộc (nguồn gốc), trong Phật giáo, ý tưởng cho rằng sự tồn tại của vạn vật là có điều kiện và phụ thuộc vào một nguyên nhân, và không có gì xảy ra một cách ngẫu nhiên hay tình cờ.(philosophy) dependent (origination), in Buddhism, the idea that the existence of everything is conditional and dependent on a cause, and that nothing happens fortuitously or by chance.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “dependent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish