deplete

/dɪˈpliːt/
động từ
  • Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không.
  • Làm suy yếu, làm kiệt (sức... ).
  • Làm tan máu; làm tiêu dịch.
Động từ
  1. (thông tục) Giảm số lượng; để loại bỏ (một chất từ một cái gì đó):
    (transitive) To reduce the amount of; to remove (a substance from something):
    The winter storm quickly depleted the salt supply of the county.
    Cơn bão mùa đông nhanh chóng làm cạn kiệt nguồn cung cấp muối của quận.
  2. (thông tục) Làm trống hoặc thanh lọc (thứ gì đó của một chất).
    (transitive) To empty or purge (something of a substance).
    The conservation project depleted the lake of algae.
    Dự án bảo tồn đã làm cạn kiệt hồ tảo.
  3. (nội động) Giảm bớt về số lượng hoặc sức mạnh; được tiêu thụ.
    (intransitive) To diminish in quantity or strength; to be consumed.
    I noticed a couple of days ago how quickly the battery depletes.
    Cách đây vài ngày, tôi nhận thấy pin cạn kiệt nhanh như thế nào.
🎬 Nghe “deplete” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish