deplete
/dɪˈpliːt/động từ
- Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không.
- Làm suy yếu, làm kiệt (sức... ).
- Làm tan máu; làm tiêu dịch.
Động từ
- (thông tục) Giảm số lượng; để loại bỏ (một chất từ một cái gì đó):(transitive) To reduce the amount of; to remove (a substance from something):The winter storm quickly depleted the salt supply of the county.Cơn bão mùa đông nhanh chóng làm cạn kiệt nguồn cung cấp muối của quận.
- (thông tục) Làm trống hoặc thanh lọc (thứ gì đó của một chất).(transitive) To empty or purge (something of a substance).The conservation project depleted the lake of algae.Dự án bảo tồn đã làm cạn kiệt hồ tảo.
- (nội động) Giảm bớt về số lượng hoặc sức mạnh; được tiêu thụ.(intransitive) To diminish in quantity or strength; to be consumed.I noticed a couple of days ago how quickly the battery depletes.Cách đây vài ngày, tôi nhận thấy pin cạn kiệt nhanh như thế nào.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “deplete” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish