depression
/dɪˈprɛʃən/danh từ
- Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.
- Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.
- Tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ.
- Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).
- Sự giảm giá, sự sụt giá.
- Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.
- Sự hạ (giọng).
- , (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.
- Góc nổi, phù giác.
Danh từ
- (tâm lý học, thường không đếm được) Một trạng thái tinh thần làm giảm sút nghiêm trọng, lâu dài niềm vui trong cuộc sống hoặc không có khả năng hình dung ra một tương lai hạnh phúc; bất kỳ rối loạn tâm thần nào với trạng thái tinh thần này là đặc điểm trung tâm.(psychology, usually uncountable) A state of mind producing serious, long-term lowering of enjoyment of life or inability to visualize a happy future; any of several mental disorders with this state of mind as a central feature.I used to suffer from depression, but now I'm mostly content with my life.Tôi từng bị trầm cảm nhưng hiện tại tôi thấy hài lòng với cuộc sống của mình.Từ đồng nghĩa:despondencyhopelessnessmiserybluenesstristesse
- (tâm lý học, đếm được) Khoảng thời gian tinh thần suy sụp hoặc không vui (giai đoạn trải qua trạng thái tinh thần nêu trên) kéo dài hơn vài tuần và có thể bao gồm ý tưởng tự gây thương tích hoặc tự tử.(psychology, countable) A period of low morale or unhappiness (a period of experiencing the above-mentioned state of mind) which lasts longer than several weeks and may include ideation of self-inflicted injury or suicide.
- (địa lý) Vùng có địa hình thấp hơn vùng xung quanh.(geography) An area that is lower in topography than its surroundings.
- (khí tượng học) Một khu vực có áp suất không khí thấp thường gây ra thời tiết ẩm ướt, đôi khi tạo ra bão và lốc xoáy.(meteorology) An area of lowered air pressure that generally brings moist weather, sometimes promoting hurricanes and tornadoes.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “depression” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish