depression
/dɪˈprɛʃən/danh từ
- Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống.
- Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.
- Tình trạng đình đốn, tình trạng trì trệ, tình trạng đình trệ.
- Sự suy yếu, sự suy nhược, sự sút kém (về thể lực).
- Sự giảm giá, sự sụt giá.
- Sự nén xuống, sự đẩy xuống, sự hạ xuống.
- Sự hạ (giọng).
- , (toán học) sự giảm, sự hạ thấp.
- Góc nổi, phù giác.
🔗 Tra thêm tại
