depth

/ˈdɛpθ/
danh từ
  • Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày.
  • Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng... ); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ.
  • Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng.
  • Vực thẳm.