depth

/ˈdɛpθ/
danh từ
  • Chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày.
  • Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng... ); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ.
  • Chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng.
  • Vực thẳm.
Danh từ
  1. khoảng cách thẳng đứng bên dưới một bề mặt; mức độ mà một cái gì đó sâu sắc
    the vertical distance below a surface; the degree to which something is deep
    Measure the depth of the water in this part of the bay.
    Đo độ sâu của nước ở phần này của vịnh.
    Từ đồng nghĩa:deepnesslowness
  2. khoảng cách giữa mặt trước và mặt sau, cũng như độ sâu của ngăn kéo hoặc tủ quần áo
    the distance between the front and the back, as the depth of a drawer or closet
    Từ đồng nghĩa:abyssbottombathosnadir
  3. (nghĩa bóng) cường độ, sự phức tạp, sức mạnh, mức độ nghiêm trọng hoặc tầm quan trọng của một cảm xúc, tình huống, v.v.
    (figuratively) the intensity, complexity, strength, seriousness or importance of an emotion, situation, etc.
    The depth of her misery was apparent to everyone.
    Mọi người đều thấy rõ nỗi đau khổ sâu sắc của cô.
    Từ đồng nghĩa:abyssbottombathosnadir
  4. sự thấp hèn
    lowness
    the depth of a sound
    độ sâu của âm thanh
    Từ đồng nghĩa:abyssbottombathosnadir
🎬 Nghe “depth” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish