descent
/dɪˈsɛnt/danh từ
- Sự xuống.
- Sự hạ thấp xuống (độ nhiệt... ).
- Sự dốc xuống; con đường dốc.
- Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.
- Sự truyền lại; sự để lại (tài sản... ).
- Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào).
- Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.
🔗 Tra thêm tại
