desert
/ˈdɛzɚt/danh từ
- Công lao, giá trị.
- Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ).
- Những người xứng đáng.
- Những cái đáng được (thưởng, phạt).
- Sa mạc.
- Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.
- Vấn đề khô khan vô vị.
tính từ
- Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.
- Bỏ hoang, hoang phế.
động từ
- Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.
- Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.
- Đào ngũ.
Danh từ
- Vùng đất cằn cỗi hoặc địa hình hoang vắng, đặc biệt là vùng có ít nước hoặc thảm thực vật; một vùng đất hoang.A barren area of land or desolate terrain, especially one with little water or vegetation; a wasteland.
- (nghĩa bóng) Bất kỳ nơi nào hoặc hoàn cảnh cằn cỗi nào.(figuratively) Any barren place or situation.
- (thường ở số nhiều; bây giờ chủ yếu là kỹ thuật (trong triết học) hoặc hóa thạch) Cái đó xứng đáng hoặc có công; một hình phạt hoặc phần thưởng chính đáng.(often in the plural; now chiefly technical (in philosophy) or fossil) That which is deserved or merited; a just punishment or reward.just desertschỉ là sa mạc
- Hình thức tráng miệng lỗi thời.Obsolete form of dessert.
Tính từ
- Thông thường về một nơi: bị bỏ hoang, hoang vắng hoặc không có người ở.Usually of a place: abandoned, deserted, or uninhabited.They were marooned on a desert island in the Pacific.Họ bị bỏ rơi trên một hoang đảo ở Thái Bình Dương.
Động từ
- Rời đi (bất cứ điều gì phụ thuộc vào sự hiện diện của một người để tồn tại, tồn tại hoặc thành công), đặc biệt khi trái với lời hứa hoặc nghĩa vụ; từ bỏ; phải từ bỏ.To leave (anything that depends on one's presence to survive, exist, or succeed), especially when contrary to a promise or obligation; to abandon; to forsake.You can't just drive off and desert me here, in the middle of nowhere.Anh không thể cứ thế lái xe bỏ rơi tôi ở đây, giữa nơi hoang vu này được.Từ đồng nghĩa:defect
- Rời khỏi nhiệm vụ hoặc chức vụ của mình, đặc biệt là rời khỏi một đơn vị quân đội hoặc hải quân mà không được phép.To leave one's duty or post, especially to leave a military or naval unit without permission.Anyone found deserting will be punished.Bất cứ ai bị phát hiện đào ngũ sẽ bị trừng phạt.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “desert” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish