desert
/ˈdɛzɚt/danh từ
- Công lao, giá trị.
- Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt... ).
- Những người xứng đáng.
- Những cái đáng được (thưởng, phạt).
- Sa mạc.
- Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.
- Vấn đề khô khan vô vị.
tính từ
- Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.
- Bỏ hoang, hoang phế.
động từ
- Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.
- Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.
- Đào ngũ.
🔗 Tra thêm tại
