design
/dɪˈzaɪn/danh từ
- Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án.
- Ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích; ý đồ, mưu đồ.
- Kế hoạch.
- Cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí.
- Kiểu, mẫu, loại, dạng.
- Khả năng sáng tạo (kiểu, cách trình bày... ), tài nghĩ ra (mưu kế... ); sự sáng tạo.
động từ
- Phác hoạ, vẽ phác (tranh... ), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô... ), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).
- Có ý định, định, dự kiến, trù tính; có ý đồ, có mưu đồ.
- Chỉ định, để cho, dành cho.
- Làm nghề vẽ kiểu, làm nghề xây dựng đồ án.
🔗 Tra thêm tại
