designate

/ˈdɛzɪgˌneɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ (đặt sau danh từ)
  • được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
ngoại động từ
  • chỉ rõ, định rõ
  • chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
  • đặt tên, gọi tên, mệnh danh