despite

/dɪˈspaɪt/
danh từ
  • Sự ghen ghét; sự hiềm khích; sự thù oán; ác cảm.
  • Mối tức giận, mối hờn giận.
  • Sự sỉ nhục, sự lăng mạ, sự khinh miệt; lời sỉ nhục, lời lăng mạ.
  • Dù, mặc dù, không kể, bất chấp.
Giới từ
  1. Mặc dù, không phải với tư thế đứng.
    In spite of, not with standing.
    Despite being a near-mirror image my of right, my left hand is terrible at these stuff.
Danh từ
  1. (từ cũ) Cảm giác khinh thường, khinh thường, căm ghét.
    (obsolete) Disdain, contemptuous feelings, hatred.
    A fals double tunge is more fiers and fell Then Cerberus the cur couching in the kenel of hel; Wherof hereafter, I thinke for to write,
  2. (cổ) Hành động hoặc hành vi thể hiện cảm xúc đó; một sự xúc phạm, xúc phạm.
    (archaic) Action or behaviour displaying such feelings; an outrage, insult.
  3. Cảm giác xấu xa; ác ý, ác ý, khó chịu.
    Evil feeling; malice, spite, annoyance.
Động từ
  1. (lỗi thời) Làm phật ý; làm phiền; xúc phạm một cách khinh thường.
    (obsolete) To vex; to annoy; to offend contemptuously.
🎬 Nghe “despite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish