detail
/dɪˈteɪl/danh từ
- Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt.
- Chi tiết (máy).
- Phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ).
- Sự trao nhật lệnh.
động từ
- Kể chi tiết, trình bày tỉ mỉ.
- Cắt cử.
Danh từ
- (đếm được) Một phần đủ nhỏ để thoát khỏi sự chú ý thông thường.(countable) A part small enough to escape casual notice.Note this fine detail in the lower left corner.Lưu ý chi tiết đẹp này ở góc dưới bên trái.Từ đồng nghĩa:minutiatechnicalitytrifletriviality
- (không đếm được) Nhiều chi tiết.(uncountable) A profusion of details.This etching is full of fine detail.Bản khắc này có đầy đủ các chi tiết đẹp.
- (không đếm được) Những phần nhỏ có thể thoát khỏi sự chú ý thông thường.(uncountable) The small parts that can escape casual notice.
- Một phần được coi là tầm thường đến mức có thể bỏ qua.A part considered trivial enough to ignore.I don't concern myself with the details of accounting.Tôi không quan tâm đến các chi tiết kế toán.
Động từ
- (Động) Giải thích chi tiết.(transitive) To explain in detail.I'll detail the exact procedure to you later.Tôi sẽ trình bày chi tiết thủ tục chính xác cho bạn sau.Từ đồng nghĩa:specify
- (ngoại động) Lau chùi cẩn thận (đặc biệt là các phương tiện giao thông đường bộ, luôn được phát âm là /ˈdiːteɪl/)(transitive) To clean carefully (particularly of road vehicles, always pronounced /ˈdiːteɪl/)We need to have the minivan detailed.Chúng ta cần có thông tin chi tiết về chiếc xe tải nhỏ.
- (chuyển tiếp, quân sự, thực thi pháp luật) Để giao cho một nhiệm vụ cụ thể.(transitive, military, law enforcement) To assign to a particular task.Từ đồng nghĩa:detachsecond
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “detail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish