determination
/dɪˌtɜrməˈneɪʃən/danh từ
- Sự xác định, sự định rõ.
- Sự quyết định.
- Tính quả quyết; quyết tâm.
- Quyết nghị (của một cuộc thảo luận).
- Sự phán quyết (của quan toà).
- Sự cương máu, sự xung huyết.
- Sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước... ).
🔗 Tra thêm tại
