determine
/dɪˈtɚmən/động từ
- Định, xác định, định rõ.
- Quyết định, định đoạt.
- Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.
- Làm mãn hạn, kết thúc.
- Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.
- Mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước... ).
Động từ
- Để thiết lập ranh giới hoặc giới hạn của.To set the boundaries or limits of.
- Để xác định chắc chắn; để tìm ra, tìm ra hoặc kết luận bằng cách phân tích, tính toán hoặc điều tra.To ascertain definitely; to figure out, find out, or conclude by analyzing, calculating, or investigating.
- Để sửa hình thức hoặc ký tự của; để tạo hình; kê đơn một cách bắt buộc; để điều chỉnh; để giải quyết.To fix the form or character of; to shape; to prescribe imperatively; to regulate; to settle.
- Để khắc phục quá trình; thúc đẩy và chỉ đạo; với một đối tượng remoter đứng trước to.To fix the course of; to impel and direct; with a remoter object preceded by to.The news of his father's illness determined him to depart immediately.Tin cha bị bệnh đã quyết định anh phải ra đi ngay lập tức.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “determine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish