determine

/dɪˈtɚmən/
động từ
  • Định, xác định, định rõ.
  • Quyết định, định đoạt.
  • Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.
  • Làm mãn hạn, kết thúc.
  • Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.
  • Mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước... ).
Động từ
  1. Để thiết lập ranh giới hoặc giới hạn của.
    To set the boundaries or limits of.
  2. Để xác định chắc chắn; để tìm ra, tìm ra hoặc kết luận bằng cách phân tích, tính toán hoặc điều tra.
    To ascertain definitely; to figure out, find out, or conclude by analyzing, calculating, or investigating.
  3. Để sửa hình thức hoặc ký tự của; để tạo hình; kê đơn một cách bắt buộc; để điều chỉnh; để giải quyết.
    To fix the form or character of; to shape; to prescribe imperatively; to regulate; to settle.
  4. Để khắc phục quá trình; thúc đẩy và chỉ đạo; với một đối tượng remoter đứng trước to.
    To fix the course of; to impel and direct; with a remoter object preceded by to.
    The news of his father's illness determined him to depart immediately.
    Tin cha bị bệnh đã quyết định anh phải ra đi ngay lập tức.
🎬 Nghe “determine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish